Yuumi
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,5%được chọn trong 172 trên 6.905 trận
- Cấm
- 2,8%94 lượt cấm trên 3.418 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 372.957 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Malignance, Cryptbloom và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng hỗ trợ; nổi bật nhất: Để đồng đội gánh kill (hạng 76).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 2,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Malignance, Cryptbloom và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Cryptbloom
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng hỗ trợ; nổi bật nhất: Để đồng đội gánh kill (hạng 76).
- Điểm nổi bật nhấtĐể đồng đội gánh killtop24%hạng 76 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng hỗ trợ.
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 18 ở lane, 32 ở mid game và 32 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 95% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 18 trên 100 trong số tướng hỗ trợ222 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ290 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ340 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-163 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 5 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-197 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,8 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 2 trên 100 trong số tướng hỗ trợ119 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ56% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số tướng hỗ trợ16% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 76 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 76 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,7 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn12 trận—SoloQ: 46,6% · 470 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 43,7% · 597 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 48,5% · 293 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 46,7% · 516 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 43,2% · 665 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 43,5% · 393 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 50,5% · 430 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 49,0% · 551 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,4% · 248 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 46,4% · 280 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 49,3% · 343 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 46,9% · 352 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 47,8% · 320 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 45,5% · 650 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 44,1% · 728 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 36,0% · 214 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 44,0% · 416 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 45,7% · 186 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 44,9% · 207 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 43,8% · 959 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 47,8% · 742 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 44,9% · 448 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 51,4% · 255 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 45,1% · 366 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 48,0% · 798 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 47,1% · 357 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 44,3% · 1.002 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 45,4% · 949 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 48,8% · 574 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 46,8% · 233 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,0% · 350 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 45,5% · 527 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 45,0% · 682 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 48,5% · 369 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 46,3% · 447 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 44,8% · 1.206 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 48,1% · 997 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 46,2% · 1.598 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 46,8% · 1.435 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 39,4% · 563 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 52,9% · 719 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 55,6% · 333 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 44,9% · 761 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 45,1% · 1.478 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 42,0% · 1.192 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 44,9% · 588 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 44,3% · 1.709 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 42,2% · 1.138 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 48,6% · 414 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,4% · 551 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 50,5% · 671 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 41,3% · 795 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 43,4% · 677 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 41,1% · 528 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 47,7% · 1.086 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 41,1% · 700 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 41,0% · 480 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%17.665 lượt chọn trên 745.910cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%127 lượt chọn trên 10.426cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,6%36 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
14,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 1,3%G127 trận trên 2.107
- 2,4%G251 trận trên 2.107
- 3,1%G3+21 trận trên 677
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

