Malphite
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Malphite với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 11,3%được chọn trong 2.073 trên 18.319 trận
- Cấm
- 17,9%3.105 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 9,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường trên.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 3,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 18,3%
- SoloQ
- 9,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Frozen Heart
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop15%1.341 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 85 ở lane, 33 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 90% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên669 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên834 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên1.057 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên-513 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên-667 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1.341 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 74 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara12 trận—SoloQ: 51,6% · 1.616 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 54,2% · 1.118 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 53,6% · 1.375 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,8% · 2.479 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 50,0% · 2.098 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 53,5% · 385 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 55,4% · 294 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 52,8% · 926 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 52,7% · 1.132 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 51,2% · 802 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,8% · 722 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,2% · 853 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 50,9% · 662 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 53,6% · 1.677 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 52,0% · 1.374 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 59,0% · 653 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 49,6% · 774 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 49,8% · 428 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 51,3% · 855 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.672 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%20.379 lượt chọn trên 682.025cấm 9,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,6%1.108 lượt chọn trên 24.310cấm 18,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,8%19 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

