Malphite
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Malphite với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,2%được chọn trong 276 trên 3.011 trận
- Cấm
- 11,3%248 lượt cấm trên 2.190 trận, so với 16,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,4%
- SoloQ
- 16,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Frozen Heart
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop2%1.798 · tướng đường trên: 970
- Để đồng đội gánh killtop6%hạng 94 trên 100
- Đánh teamfighttop8%59% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 82 ở lane, 43 ở mid game và 14 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên665 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên848 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên953 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-691 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-1.025 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.798 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên59% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 94 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar25 trận—SoloQ: 62,6% · 425 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 55,1% · 379 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 48,3% · 329 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 52,4% · 471 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 44,3% · 424 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 47,0% · 270 trận
- Urgot7 trận—SoloQ: 50,0% · 226 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 50,2% · 219 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,2% · 359 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 57,9% · 836 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 55,4% · 576 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 48,9% · 765 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 51,5% · 239 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 56,5% · 262 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 54,1% · 758 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 46,1% · 102 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 48,2% · 199 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 43,5% · 407 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 46,7% · 60 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 51,0% · 206 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 54,2% · 638 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 52,7% · 602 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 49,9% · 685 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 52,3% · 729 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 52,1% · 328 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 57,5% · 280 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 49,5% · 331 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,8% · 853 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 52,3% · 260 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 53,4% · 103 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 43,7% · 410 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 51,7% · 379 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 58,4% · 202 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 51,9% · 239 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 55,6% · 901 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 53,4% · 1.144 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 51,1% · 523 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 53,3% · 1.430 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 48,7% · 1.525 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 49,9% · 867 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 46,5% · 400 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 54,4% · 627 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 52,1% · 679 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 48,9% · 405 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 54,1% · 1.086 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 47,3% · 222 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 50,9% · 320 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 50,0% · 446 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 53,8% · 833 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 51,6% · 1.022 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 49,5% · 647 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 50,9% · 458 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 54,9% · 514 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 53,9% · 531 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 46,5% · 419 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 44,0% · 609 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 51,1% · 409 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,9% · 456 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,4% · 898 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 53,6% · 373 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,3%16.283 lượt chọn trên 492.842cấm 16,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,6%167 lượt chọn trên 4.668cấm 11,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,8%19 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

