Malphite
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Malphite với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,2%được chọn trong 262 trên 2.850 trận
- Cấm
- 11,2%233 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 16,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,2%
- SoloQ
- 16,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Frozen Heart
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop2%1.798 · tướng đường trên: 970
- Để đồng đội gánh killtop6%hạng 94 trên 100
- Đánh teamfighttop8%59% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 82 ở lane, 43 ở mid game và 14 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên665 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên848 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên953 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-691 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-1.025 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.798 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên59% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 94 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar25 trận—SoloQ: 62,2% · 436 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 54,6% · 381 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 47,3% · 330 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 51,9% · 482 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 44,3% · 436 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 47,4% · 272 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 50,4% · 228 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 50,2% · 239 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 58,0% · 849 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 55,1% · 566 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 48,2% · 769 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 56,3% · 270 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 52,4% · 254 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 44,2% · 104 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 47,4% · 196 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 54,3% · 776 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 43,2% · 412 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 45,6% · 68 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 50,0% · 208 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 54,1% · 663 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 52,5% · 611 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 49,9% · 697 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 52,0% · 743 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 52,8% · 254 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 51,3% · 335 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 49,1% · 332 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 57,5% · 280 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,7% · 889 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 43,7% · 421 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,1% · 378 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 58,3% · 206 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 51,7% · 240 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 55,2% · 908 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 52,8% · 1.179 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 51,0% · 535 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 53,3% · 1.470 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 48,5% · 1.533 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 49,8% · 881 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 54,1% · 639 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 49,0% · 408 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 46,8% · 402 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 51,8% · 693 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 47,3% · 222 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 53,9% · 1.086 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 50,3% · 330 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 51,2% · 1.042 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 53,9% · 846 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 50,4% · 476 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 55,1% · 521 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 53,0% · 542 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 46,9% · 422 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 48,3% · 661 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 43,4% · 611 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,4% · 415 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,8% · 475 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,5% · 921 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 52,8% · 371 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 51,7% · 520 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,3%15.996 lượt chọn trên 483.216cấm 16,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,6%156 lượt chọn trên 4.328cấm 11,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,8%19 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

