Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
2,6%Hạng 149 trên 173 tướng
Chọn
0,6%được chọn trong 164 trên 28.547 trận
Cấm
2,0%466 lượt cấm trên 23.110 trận, so với 13,8% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle55,0% từ 47,5% đến 62,3% trên 120 trậnSoloQ 50,6%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị27,8 phútsoloQ 27,4 phút

Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,2%
    SoloQ
    2,2%
    0,2% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 2,2% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,2%
    SoloQ
    13,8%
    Tỉ lệ cấm 2,2% ở nghiệp dư trên 15.385 trận, so với 13,8% ở soloQ trên 431.272 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Bước Chân Thần Tốc, rồi Umbral Glaive, Profane Hydra và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcBước Chân Thần Tốc61% · 26.391
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 43.083
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 55 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)25% · 6.392
25%số trận ở soloQ
  1. Umbral Glaive
  2. Profane Hydra
  3. Lord Dominik's Regards
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đi rừng.

  1. Hạ gục trong solotop2%30% · tướng đi rừng: 20%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Solo

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Damage của đội
  • Farm rừng
  • Invade

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Ít CC
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 63 ở lane, 75 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

392+9 so với 383
847+51 so với 796
1.015-41 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Rengartướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 60% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,8lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng847 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng1.015 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng+49 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng+143 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng493 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng30% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 5 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
  • Invade · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top4 tướng
  • Malphite10 trận
    —SoloQ: 48,0% · 1.511 trận
  • Ornn9 trận
    —SoloQ: 47,4% · 995 trận
  • Ambessa7 trận
    —SoloQ: 53,9% · 1.089 trận
  • K'Sante6 trận
    —SoloQ: 52,5% · 1.190 trận
Jungle7 tướng
  • Jarvan IV13 trận
    —SoloQ: 49,7% · 1.510 trận
  • Qiyana7 trận
    —SoloQ: 54,1% · 2.452 trận
  • Lee Sin6 trận
    —SoloQ: 48,6% · 2.931 trận
  • Nocturne6 trận
    —SoloQ: 52,0% · 510 trận
  • Kha'Zix5 trận
    —SoloQ: 53,3% · 1.945 trận
Mid9 tướng
  • Syndra12 trận
    —SoloQ: 52,3% · 1.834 trận
  • Orianna11 trận
    —SoloQ: 50,9% · 810 trận
  • Ahri8 trận
    —SoloQ: 50,9% · 1.996 trận
  • Viktor7 trận
    —SoloQ: 52,5% · 1.806 trận
  • Yone6 trận
    —SoloQ: 48,4% · 1.709 trận
ADC10 tướng
  • Caitlyn13 trận
    —SoloQ: 53,5% · 2.122 trận
  • Kai'Sa12 trận
    —SoloQ: 49,9% · 3.722 trận
  • Lucian10 trận
    —SoloQ: 53,5% · 1.571 trận
  • Ezreal9 trận
    —SoloQ: 54,8% · 2.354 trận
  • Jhin8 trận
    —SoloQ: 51,9% · 3.924 trận
Support8 tướng
  • Leona9 trận
    —SoloQ: 45,7% · 1.689 trận
  • Nautilus9 trận
    —SoloQ: 50,4% · 2.596 trận
  • Thresh9 trận
    —SoloQ: 47,1% · 3.130 trận
  • Lulu8 trận
    —SoloQ: 50,7% · 2.958 trận
  • Milio8 trận
    —SoloQ: 51,4% · 1.044 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+2,2%42.532 lượt chọn trên 1.927.733cấm 13,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,2%83 lượt chọn trên 40.028cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

2,8% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 0,2%G118 trận trên 7.272
  • 0,4%G231 trận trên 7.272
  • 0,4%G3+11 trận trên 2.905
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.