Kog'Maw
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,4%được chọn trong 662 trên 27.746 trận
- Cấm
- 1,3%284 lượt cấm trên 22.548 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Đánh teamfight (hạng 71).Poke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Đánh teamfight (hạng 71).
- Điểm nổi bật nhấtĐánh teamfighttop29%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 59% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa+44 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa+180 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa2,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa252 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Khống chế (CC) · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara11 trận—SoloQ: 50,9% · 694 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 49,3% · 542 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 51,4% · 590 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 46,6% · 695 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 47,1% · 210 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 49,3% · 810 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,8% · 224 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 54,2% · 491 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 51,6% · 320 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 63,0% · 108 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 52,2% · 343 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 45,1% · 277 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 50,2% · 667 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 52,4% · 567 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 45,9% · 599 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 48,4% · 273 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 49,4% · 241 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 47,3% · 207 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 47,7% · 304 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 51,8% · 228 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%8.318 lượt chọn trên 1.903.332cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%113 lượt chọn trên 38.304cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

