Ziggs
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,0%được chọn trong 1.133 trên 28.513 trận
- Cấm
- 2,7%612 lượt cấm trên 23.081 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop5%61% · tướng đường giữa: 55%
- Damage của độitop5%26% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Tự gánh kill
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 86 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa517 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa1.000 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.540 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa-150 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa-177 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa2,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa246 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa14% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 20 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante17 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 45,2% · 115 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 48,2% · 139 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 48,0% · 98 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 50,8% · 128 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 48,6% · 109 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 55,9% · 68 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 46,2% · 91 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 45,7% · 127 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 42,3% · 97 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,5% · 202 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 55,0% · 120 trận
- Kennen6 trận—SoloQ: 62,5% · 48 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 50,4% · 119 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 44,5% · 173 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 49,5% · 218 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 52,6% · 291 trận
- Skarner15 trận—SoloQ: 55,9% · 34 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 46,0% · 174 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 49,0% · 98 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 45,5% · 123 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 60,3% · 63 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 48,2% · 191 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 48,0% · 198 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 58,1% · 191 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 55,4% · 271 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 46,8% · 263 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 48,1% · 216 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 53,3% · 135 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 46,3% · 147 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 56,8% · 88 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 47,7% · 195 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 58,0% · 88 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 46,9% · 113 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 53,1% · 32 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 52,5% · 99 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 56,6% · 53 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 46,6% · 178 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 47,8% · 67 trận
- Sivir26 trận—SoloQ: 52,2% · 134 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 51,3% · 232 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 51,5% · 355 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 51,0% · 247 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 51,8% · 477 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 46,0% · 322 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 49,0% · 406 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 53,8% · 210 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 44,6% · 269 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 53,0% · 115 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 50,8% · 118 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,5% · 217 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 45,7% · 129 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 48,7% · 150 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 54,5% · 101 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 50,0% · 316 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 51,8% · 307 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 45,6% · 136 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 49,6% · 135 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 43,0% · 193 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 53,7% · 134 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 53,2% · 188 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,2% · 123 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 47,9% · 163 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 48,4% · 128 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 46,2% · 184 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 46,4% · 343 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,0% · 247 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 48,7% · 39 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%4.787 lượt chọn trên 1.927.732cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%178 lượt chọn trên 40.028cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

