Ornn
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,7%được chọn trong 3.257 trên 27.776 trận
- Cấm
- 5,8%1.302 lượt cấm trên 22.575 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đường giữa.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,4%
- SoloQ
- 0,4%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Để đồng đội gánh killtop2%hạng 98 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop5%1.306 · tướng đường giữa: 489
- Khống chế (CC)top16%1,1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 9 ở lane, 3 ở mid game và 4 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 97% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa468 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa703 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa961 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa-652 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa-1.026 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa2,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa1.306 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 98 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa14% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 50,0% · 60 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 44,2% · 86 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 52,8% · 36 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 47,6% · 42 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 39,7% · 73 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 55,7% · 61 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 56,8% · 44 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Rell8 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 42,6% · 47 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 33,3% · 33 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 44,4% · 36 trận
- Milio5 trận—SoloQ: — · 27 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%1.022 lượt chọn trên 1.903.332cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%74 lượt chọn trên 38.304cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
17,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,3%G120 trận trên 7.048
- 0,4%G229 trận trên 7.051
- 0,4%G3+10 trận trên 2.805
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

