Anivia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,9%được chọn trong 1.109 trên 28.449 trận
- Cấm
- 6,8%1.566 lượt cấm trên 23.018 trận, so với 3,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,6%
- SoloQ
- 3,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top5%1,6 · tướng đường trên: 0,8
- Đánh teamfighttop11%58% · tướng đường trên: 53%
- Để đồng đội gánh killtop16%hạng 84 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 46 ở lane, 18 ở mid game và 39 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 64% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên596 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên809 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường trên1.046 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường trên+22 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên-39 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trên507 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên58% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 84 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên1,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ezreal15 trận—SoloQ: 57,1% · 715 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 53,1% · 211 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 53,8% · 1.172 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 51,9% · 881 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 53,9% · 982 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 50,2% · 657 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 48,0% · 727 trận
- Smolder6 trận—SoloQ: 51,9% · 106 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 55,9% · 562 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 53,9% · 206 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 51,2% · 680 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,2% · 447 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 51,5% · 338 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,5% · 260 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 51,8% · 850 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 52,3% · 472 trận
- Lulu7 trận—SoloQ: 52,9% · 820 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 50,9% · 342 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 50,4% · 127 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%11.360 lượt chọn trên 1.927.723cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%89 lượt chọn trên 40.028cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
10,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,4%G128 trận trên 7.248
- 0,5%G234 trận trên 7.254
- 0,6%G3+18 trận trên 2.900
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

