Volibear
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Volibear với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 2,9%được chọn trong 815 trên 28.547 trận
- Cấm
- 2,2%507 lượt cấm trên 23.110 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường trên.FrontlineTeamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Navori Flickerblade
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop3%1.766 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop25%55% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 31 ở lane, 30 ở mid game và 36 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 86% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên580 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên833 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên1.017 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên-310 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên-574 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường trên1.766 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 79 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ahri19 trận—SoloQ: 47,9% · 1.151 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 49,4% · 1.020 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 47,4% · 1.074 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 50,2% · 623 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 45,9% · 612 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 50,2% · 1.299 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,1% · 1.134 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 49,8% · 522 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 45,4% · 1.188 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 46,4% · 2.274 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 50,7% · 2.446 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 49,3% · 1.416 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 45,9% · 1.936 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 48,0% · 1.811 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 52,2% · 1.378 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 50,0% · 1.393 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 46,8% · 857 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 49,4% · 1.295 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 46,0% · 639 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 50,5% · 966 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 45,0% · 843 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 50,5% · 1.571 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 48,5% · 1.808 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 47,3% · 1.009 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 46,3% · 259 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 47,0% · 702 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 42,8% · 1.963 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 47,4% · 882 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 50,0% · 718 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 44,4% · 741 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 49,0% · 651 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,9% · 1.121 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%25.580 lượt chọn trên 1.927.723cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%461 lượt chọn trên 40.028cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

