Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,7%được chọn trong 2.406 trên 27.748 trận
- Cấm
- 13,2%2.975 lượt cấm trên 22.550 trận, so với 14,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 85).Poke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 3,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,5%
- SoloQ
- 14,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 45%
- SoloQ
- 43%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 85).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop15%1.213 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 62 ở lane, 65 ở mid game và 85 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên623 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1.213 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên+236 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên+409 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên668 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 68 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 51,0% · 2.657 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 46,2% · 2.139 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 48,9% · 2.806 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 48,3% · 6.539 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 44,8% · 1.185 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 47,9% · 1.619 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 48,8% · 826 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 48,7% · 3.014 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 48,6% · 1.630 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 48,3% · 1.321 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 46,5% · 3.912 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 48,6% · 2.727 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 49,1% · 1.679 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 47,0% · 3.601 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 50,9% · 2.859 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 49,8% · 1.489 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 51,0% · 1.133 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,5% · 3.264 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 50,6% · 1.182 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 49,5% · 3.505 trận
- Ahri5 trận—SoloQ: 46,1% · 3.073 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 47,8% · 1.001 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,9% · 2.086 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 48,0% · 6.507 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 47,9% · 5.841 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 49,2% · 7.393 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 47,1% · 2.311 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 49,4% · 1.562 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 46,6% · 4.564 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 48,8% · 3.936 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 51,0% · 4.336 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,9% · 2.897 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 47,3% · 4.093 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 47,1% · 4.051 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 47,9% · 2.614 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 48,2% · 5.660 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 45,3% · 2.187 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 47,9% · 4.643 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,4% · 3.134 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 47,3% · 2.762 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 45,8% · 3.236 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 45,5% · 2.892 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 49,5% · 1.784 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 45,3% · 2.205 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,4% · 2.479 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 45,9% · 569 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 47,4% · 793 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 45,7% · 5.583 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,7%69.594 lượt chọn trên 1.903.323cấm 14,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%836 lượt chọn trên 38.304cấm 13,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%132 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

