Ambessa
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Ambessa với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 11,5%được chọn trong 3.276 trên 28.542 trận
- Cấm
- 14,1%3.259 lượt cấm trên 23.108 trận, so với 5,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đi rừng.TeamfightDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 14,0%
- SoloQ
- 5,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đi rừng.
- Damage của độitop13%22% · tướng đi rừng: 17%
- Đánh teamfighttop17%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 61 ở lane, 80 ở mid game và 56 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 91% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 80 trên 100 trong số tướng đi rừng862 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng1.075 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng+331 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng+642 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng1.112 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton18 trận—SoloQ: 48,5% · 699 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 49,3% · 400 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 49,1% · 165 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 44,6% · 204 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,9% · 230 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 47,5% · 442 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 43,3% · 141 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 49,4% · 156 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 45,0% · 131 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 45,9% · 296 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 52,5% · 238 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 51,3% · 277 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 48,7% · 158 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,7% · 526 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 47,9% · 380 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 52,4% · 412 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 44,1% · 186 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 50,6% · 170 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 47,4% · 403 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 48,4% · 890 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 50,3% · 372 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 52,8% · 89 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 51,1% · 511 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 45,3% · 435 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 50,8% · 449 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 47,9% · 549 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 47,9% · 355 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 50,8% · 297 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 45,8% · 295 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 45,1% · 226 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 49,2% · 199 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 50,2% · 249 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 48,3% · 172 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,6% · 489 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 44,8% · 355 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 48,0% · 863 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,5% · 1.064 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 47,6% · 901 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 53,1% · 608 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 45,3% · 722 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 47,3% · 579 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 45,6% · 353 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 52,3% · 256 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 43,5% · 630 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 44,6% · 101 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,4% · 587 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 50,6% · 409 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 46,2% · 381 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 44,0% · 334 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 46,4% · 704 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 44,9% · 748 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,2% · 262 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 44,6% · 799 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 48,1% · 395 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 41,6% · 332 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 45,3% · 360 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 52,7% · 245 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 46,6% · 324 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 47,8% · 385 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 44,3% · 415 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,4% · 430 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 48,4% · 477 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 49,7% · 439 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%10.970 lượt chọn trên 1.927.733cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%245 lượt chọn trên 40.028cấm 14,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%7 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

