Ambessa
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,4%được chọn trong 3.164 trên 27.788 trận
- Cấm
- 14,0%3.159 lượt cấm trên 22.586 trận, so với 5,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,8%
- SoloQ
- 5,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop12%1.002 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop17%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 58 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa598 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa925 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa1.150 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa+136 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.002 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 57 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton18 trận—SoloQ: 49,3% · 402 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 53,5% · 101 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 42,7% · 124 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 40,0% · 45 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 49,5% · 105 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 53,9% · 154 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 47,7% · 149 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 47,2% · 422 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 45,5% · 178 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 54,5% · 55 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,3% · 284 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 52,0% · 148 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 46,4% · 209 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 45,3% · 128 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 46,1% · 204 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 48,6% · 218 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 55,7% · 221 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 38,5% · 52 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 45,2% · 177 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,0% · 88 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 45,3% · 201 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 36,7% · 60 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 55,7% · 221 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 43,2% · 111 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 50,0% · 86 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 47,6% · 105 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,6% · 146 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,4% · 233 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 49,3% · 211 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 49,0% · 404 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 52,5% · 261 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 53,4% · 444 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 50,3% · 193 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 48,4% · 277 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 46,7% · 523 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 47,4% · 321 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 50,2% · 271 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 49,8% · 291 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 53,5% · 99 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,1% · 174 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 54,0% · 176 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 50,1% · 359 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 49,7% · 312 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 46,8% · 156 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 52,0% · 202 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 43,8% · 386 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 44,4% · 207 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 47,6% · 185 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 48,4% · 122 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,4% · 213 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 52,8% · 123 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 56,8% · 132 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 50,9% · 55 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 47,2% · 125 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 46,6% · 161 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%4.920 lượt chọn trên 1.903.332cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%98 lượt chọn trên 38.304cấm 13,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

