Sejuani
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,1%được chọn trong 1.693 trên 27.698 trận
- Cấm
- 2,2%497 lượt cấm trên 22.510 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 87% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 87% tướng đường trên.
- Để đồng đội gánh killtop13%hạng 87 trên 100
- Đánh teamfighttop16%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 95 ở lane, 69 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên685 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên918 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên-366 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên-601 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.203 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 87 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante11 trận—SoloQ: 53,4% · 88 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 56,2% · 73 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 40,5% · 84 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 45,7% · 70 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 55,8% · 52 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 51,1% · 45 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,8% · 130 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,9% · 49 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 36,2% · 94 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 56,8% · 74 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 58,8% · 85 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 48,8% · 125 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 43,8% · 48 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 49,6% · 129 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 62,7% · 75 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 48,9% · 223 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 51,0% · 155 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 51,7% · 172 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 44,9% · 158 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,7% · 156 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 51,4% · 70 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 49,3% · 152 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 44,0% · 84 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 59,8% · 122 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 51,6% · 95 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 46,0% · 126 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 59,1% · 66 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 47,4% · 97 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 48,1% · 285 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 55,9% · 295 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 49,5% · 309 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 58,7% · 184 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 50,2% · 239 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,2% · 211 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 64,0% · 125 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 42,5% · 106 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 52,4% · 63 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 43,7% · 183 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 44,3% · 61 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,5% · 101 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 61,3% · 137 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 48,2% · 56 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 60,3% · 68 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 43,5% · 124 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 52,8% · 229 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 41,5% · 135 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 47,8% · 201 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 57,6% · 125 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 42,3% · 78 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 50,9% · 112 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 45,5% · 110 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 45,3% · 265 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 51,6% · 126 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%3.219 lượt chọn trên 1.903.323cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%103 lượt chọn trên 38.304cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

