Rammus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,9%được chọn trong 261 trên 28.547 trận
- Cấm
- 0,7%161 lượt cấm trên 23.110 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiDư Chấn, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Jak'Sho, The Protean
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.579 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop3%hạng 97 trên 100
- Khống chế (CC)top13%1,2 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Farm rừng ít
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 5 ở lane, 5 ở mid game và 2 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng297 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng619 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng805 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-1.180 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.579 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 97 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng58 · trung vị 66
- Invade · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 50,6% · 231 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 57,7% · 267 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 45,8% · 203 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 48,3% · 203 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 52,7% · 273 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 46,9% · 358 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,0% · 208 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 52,0% · 300 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 50,7% · 203 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 53,5% · 198 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 50,8% · 238 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 46,3% · 201 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 48,2% · 280 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 56,5% · 69 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 50,3% · 318 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 47,7% · 304 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 44,6% · 352 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 44,9% · 341 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 47,4% · 171 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 52,5% · 122 trận
- Graves12 trận—SoloQ: 49,3% · 438 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 44,8% · 346 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 54,1% · 135 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 55,5% · 497 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 48,1% · 775 trận
- Master Yi7 trận—SoloQ: 54,7% · 706 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,0% · 552 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 48,3% · 536 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 50,9% · 589 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 52,4% · 601 trận
- LeBlanc14 trận—SoloQ: 52,9% · 297 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 45,5% · 277 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 47,5% · 284 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 50,7% · 479 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 46,4% · 194 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 50,5% · 459 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 51,2% · 242 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 54,2% · 419 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 52,4% · 191 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 51,3% · 117 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 44,1% · 320 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 54,0% · 50 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 50,2% · 438 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 52,0% · 807 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 48,5% · 1.034 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 52,0% · 1.036 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 53,5% · 852 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 50,5% · 634 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 51,7% · 302 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 50,3% · 503 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 54,1% · 403 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 52,6% · 585 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 51,1% · 352 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 48,2% · 220 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 53,0% · 198 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 54,2% · 253 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 44,3% · 158 trận
- Alistar19 trận—SoloQ: 45,5% · 451 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 50,9% · 890 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 52,9% · 391 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 52,7% · 838 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 51,7% · 667 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 49,8% · 325 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 52,5% · 297 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 49,7% · 465 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 48,1% · 291 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 51,6% · 419 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 43,1% · 397 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,7% · 395 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 48,7% · 511 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,4% · 391 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 50,7% · 203 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 50,2% · 331 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%11.487 lượt chọn trên 1.927.733cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%148 lượt chọn trên 40.028cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

