Varus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,0%được chọn trong 1.999 trên 28.544 trận
- Cấm
- 3,9%900 lượt cấm trên 23.109 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Experimental Hexplate, Dusk and Dawn và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường trên.SoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Experimental Hexplate, Dusk and Dawn và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Experimental Hexplate
Dusk and Dawn
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường trên.
- Damage của độitop7%25% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop16%32% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 86 ở mid game và 63 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên680 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên956 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên1.114 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên+841 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên+1.167 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên540 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên32% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante32 trận50,0%chênh lệch -1,3 điểmSoloQ: 49,8% · 476 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 43,0% · 165 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 48,8% · 260 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 44,3% · 212 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 54,6% · 306 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 55,2% · 366 trận
- Yasuo10 trận—SoloQ: 43,0% · 305 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 51,0% · 192 trận
- Kennen7 trận—SoloQ: 42,1% · 126 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 39,3% · 313 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 55,6% · 144 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 45,6% · 204 trận
- Illaoi6 trận—SoloQ: 52,4% · 170 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 46,7% · 379 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 46,2% · 130 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 46,1% · 384 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 47,0% · 1.022 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 52,8% · 326 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 48,1% · 389 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 49,4% · 425 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 50,6% · 239 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 49,4% · 170 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 46,2% · 249 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 49,1% · 405 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 51,4% · 278 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 41,8% · 428 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 55,7% · 61 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 45,5% · 459 trận
- Rammus6 trận—SoloQ: 43,5% · 69 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 51,0% · 249 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 44,1% · 585 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 50,0% · 568 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 45,7% · 529 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 43,7% · 476 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 44,1% · 247 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 47,2% · 481 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 46,1% · 482 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 51,9% · 368 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 44,1% · 306 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 45,8% · 334 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 44,8% · 319 trận
- Diana6 trận—SoloQ: 46,0% · 161 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 48,4% · 304 trận
- Malzahar6 trận—SoloQ: 49,7% · 163 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 51,2% · 166 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 48,6% · 208 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 47,5% · 957 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 50,2% · 639 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 45,5% · 615 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 47,9% · 1.205 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 47,8% · 1.046 trận
- Aphelios16 trận—SoloQ: 50,1% · 643 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 47,4% · 363 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 44,3% · 253 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 45,7% · 676 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 50,3% · 465 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 46,8% · 220 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 46,7% · 396 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 46,0% · 731 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 50,0% · 102 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 43,0% · 279 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 47,9% · 357 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 49,5% · 869 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 47,6% · 714 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 44,7% · 889 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 44,9% · 345 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 41,0% · 446 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 48,0% · 452 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,5% · 293 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 46,5% · 331 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 48,5% · 235 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 49,9% · 471 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 44,1% · 483 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 46,2% · 535 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 43,9% · 415 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 49,0% · 296 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 42,9% · 205 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%11.226 lượt chọn trên 1.927.723cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%183 lượt chọn trên 40.028cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,3%28 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

