Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
16,9%Hạng 42 trên 173 tướng
Chọn
7,0%được chọn trong 1.936 trên 27.782 trận
Cấm
9,9%2.245 lượt cấm trên 22.581 trận, so với 7,2% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid44,9% từ 38,8% đến 51,1% trên 176 trậnSoloQ 48,3%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,8 phútsoloQ 27,4 phút

Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    10,1%
    SoloQ
    7,2%
    Tỉ lệ cấm 10,1% ở nghiệp dư trên 14.779 trận, so với 7,2% ở soloQ trên 419.060 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,8 phút
    SoloQ
    27,4 phút
    Trung vị 29,8 phút ở nghiệp dư, so với 27,4 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Lửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcLửa Tử Thần55% · 3.182
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt90% · 5.258
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 79 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)11% · 315
11%số trận ở soloQ
  1. Voltaic Cyclosword
  2. Axiom Arc
  3. Serylda's Grudge
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.

  1. Map pressuretop7%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
  2. Hạ gục trong solotop24%26% · tướng đường giữa: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Ít CC
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 54 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

536+8 so với 528
839-61 so với 899
1.014-165 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Naafiritướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
4,1lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa536 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa1.014 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa+244 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa+338 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa514 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 10 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top13 tướng
  • Sion15 trận
    —SoloQ: 42,9% · 84 trận
  • K'Sante9 trận
    —SoloQ: 50,6% · 168 trận
  • Dr. Mundo8 trận
    —SoloQ: 50,0% · 106 trận
  • Renekton8 trận
    —SoloQ: 47,0% · 164 trận
  • Ambessa7 trận
    —SoloQ: 45,0% · 149 trận
Jungle13 tướng
  • Lee Sin19 trận
    —SoloQ: 53,7% · 341 trận
  • Wukong15 trận
    —SoloQ: 38,8% · 209 trận
  • Sylas11 trận
    —SoloQ: 53,2% · 186 trận
  • Jarvan IV10 trận
    —SoloQ: 44,9% · 207 trận
  • Nocturne10 trận
    —SoloQ: 47,8% · 92 trận
Mid15 tướng
  • Syndra16 trận
    —SoloQ: 49,8% · 301 trận
  • Ahri9 trận
    —SoloQ: 43,3% · 238 trận
  • Hwei9 trận
    —SoloQ: 52,8% · 127 trận
  • Lissandra9 trận
    —SoloQ: 38,6% · 145 trận
  • Aurora8 trận
    —SoloQ: 48,9% · 88 trận
ADC15 tướng
  • Yunara19 trận
    —SoloQ: 46,8% · 440 trận
  • Jhin15 trận
    —SoloQ: 52,4% · 542 trận
  • Caitlyn14 trận
    —SoloQ: 49,6% · 284 trận
  • Ezreal14 trận
    —SoloQ: 61,5% · 304 trận
  • Jinx13 trận
    —SoloQ: 44,1% · 426 trận
Support12 tướng
  • Lulu18 trận
    —SoloQ: 47,5% · 379 trận
  • Nautilus15 trận
    —SoloQ: 45,8% · 306 trận
  • Alistar13 trận
    —SoloQ: 45,0% · 220 trận
  • Braum13 trận
    —SoloQ: 46,5% · 155 trận
  • Seraphine12 trận
    —SoloQ: 48,9% · 174 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,3%5.513 lượt chọn trên 1.903.332cấm 7,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,3%120 lượt chọn trên 38.304cấm 10,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

12,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,5%G134 trận trên 7.049
  • 0,6%G245 trận trên 7.051
  • 0,6%G3+16 trận trên 2.805
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 34 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.