Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,0%được chọn trong 1.936 trên 27.782 trận
- Cấm
- 9,9%2.245 lượt cấm trên 22.581 trận, so với 7,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,1%
- SoloQ
- 7,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Axiom Arc
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.
- Map pressuretop7%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop24%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa536 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa1.014 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa+244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa+338 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa514 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion15 trận—SoloQ: 42,9% · 84 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 50,6% · 168 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 50,0% · 106 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 47,0% · 164 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 45,0% · 149 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 49,2% · 187 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 46,1% · 165 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 46,2% · 93 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 38,8% · 80 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 46,4% · 110 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 42,9% · 98 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 53,7% · 341 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 38,8% · 209 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 53,2% · 186 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 44,9% · 207 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 50,9% · 114 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 50,5% · 281 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 56,0% · 216 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,0% · 157 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 31,3% · 32 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 60,5% · 195 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 50,0% · 88 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 49,8% · 301 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 43,3% · 238 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 52,8% · 127 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 38,6% · 145 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,9% · 88 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 48,8% · 246 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,6% · 158 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 51,8% · 224 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 45,0% · 109 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,0% · 212 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,2% · 193 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 63,8% · 47 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 50,5% · 111 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,1% · 261 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 52,5% · 181 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 46,8% · 440 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 52,4% · 542 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 49,6% · 284 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 61,5% · 304 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 44,1% · 426 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 44,1% · 211 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 47,5% · 373 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 44,4% · 178 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 53,6% · 455 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 44,2% · 156 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 45,8% · 131 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 44,9% · 78 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 44,0% · 259 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 35,1% · 94 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 55,3% · 47 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 47,5% · 379 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 45,8% · 306 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 45,0% · 220 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 46,5% · 155 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 48,9% · 174 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 39,2% · 143 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 42,0% · 157 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,4% · 217 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 46,6% · 178 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 60,0% · 220 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 44,2% · 441 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.513 lượt chọn trên 1.903.332cấm 7,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%120 lượt chọn trên 38.304cấm 10,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

