Qiyana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,6%được chọn trong 1.875 trên 28.547 trận
- Cấm
- 11,9%2.742 lượt cấm trên 23.110 trận, so với 32,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,2%
- SoloQ
- 32,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop2%31% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop8%4,9 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 88 ở lane, 39 ở mid game và 30 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 92% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa594 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa867 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa1.137 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa+423 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+610 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa4,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa421 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa31% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 7 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa11 trận—SoloQ: 55,9% · 709 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 52,8% · 709 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 53,5% · 471 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 48,8% · 762 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 49,5% · 475 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 50,5% · 924 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 53,4% · 730 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 55,2% · 475 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 53,4% · 741 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 55,2% · 466 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 51,2% · 641 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 49,7% · 445 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 53,5% · 389 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 54,3% · 564 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,8% · 1.021 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 54,2% · 2.112 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 53,1% · 1.028 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 51,2% · 1.112 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 54,7% · 561 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 53,2% · 365 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 54,0% · 943 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 48,5% · 291 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 52,5% · 743 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 47,8% · 615 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 59,4% · 360 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 53,1% · 1.157 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 46,6% · 740 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 54,0% · 1.008 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 55,1% · 1.304 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 45,3% · 688 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 56,4% · 305 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 53,2% · 1.090 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 57,1% · 951 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 52,6% · 1.109 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 53,8% · 1.046 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 54,3% · 1.252 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 54,4% · 698 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,6% · 507 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 49,7% · 891 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 50,6% · 512 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,2% · 584 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 57,2% · 507 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 51,6% · 411 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 53,4% · 2.046 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 49,4% · 1.814 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 56,4% · 1.557 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 54,6% · 1.476 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 54,9% · 2.581 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 53,2% · 2.325 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 52,8% · 1.030 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 51,5% · 927 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 51,7% · 325 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,1% · 558 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 55,1% · 574 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 53,1% · 762 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 53,4% · 1.492 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 51,6% · 419 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 51,5% · 2.072 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 53,9% · 1.912 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 54,3% · 1.660 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 51,4% · 870 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 54,3% · 742 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 52,9% · 798 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 49,2% · 1.075 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 56,2% · 1.088 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 50,3% · 781 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 57,3% · 668 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 51,0% · 1.056 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 58,4% · 267 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,9% · 1.111 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 51,1% · 311 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 57,4% · 885 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 54,4% · 849 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%27.244 lượt chọn trên 1.927.732cấm 32,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%134 lượt chọn trên 40.028cấm 13,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

