Swain
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,0%được chọn trong 851 trên 28.543 trận
- Cấm
- 3,1%724 lượt cấm trên 23.109 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Malignance, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% xạ thủ.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Malignance, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top1%1,6 · xạ thủ: 0,6
- Chống chịu sát thươngtop4%637 · xạ thủ: 361
- Để đồng đội gánh killtop18%hạng 82 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 79 ở lane, 79 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 70% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 79 trên 100 trong số xạ thủ575 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 79 trên 100 trong số xạ thủ1.037 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ1.493 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ-135 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 30 trên 100 trong số xạ thủ-289 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ637 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ19% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủhạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ1,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton14 trận—SoloQ: 52,6% · 378 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 54,3% · 411 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 53,5% · 340 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 54,1% · 303 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 53,3% · 291 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 50,7% · 215 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 63,5% · 211 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 47,8% · 201 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 57,6% · 217 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 50,5% · 380 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 46,7% · 289 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 51,1% · 131 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 54,0% · 237 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,4% · 546 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 52,3% · 486 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 54,7% · 872 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 52,1% · 449 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 54,0% · 200 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 50,3% · 179 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 49,3% · 402 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 56,9% · 51 trận
- Rek'Sai6 trận—SoloQ: 48,9% · 176 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 57,9% · 152 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 48,5% · 503 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 52,3% · 266 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 48,8% · 664 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 48,5% · 567 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 56,1% · 827 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 52,2% · 598 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 54,2% · 561 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 46,9% · 320 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,2% · 560 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 55,4% · 363 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 52,8% · 229 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 52,2% · 291 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 51,0% · 153 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 53,9% · 499 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 49,1% · 869 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 56,9% · 1.192 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 53,3% · 396 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 49,3% · 984 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 52,1% · 1.291 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 49,6% · 678 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 53,8% · 455 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 51,9% · 289 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 47,8% · 487 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 52,5% · 606 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 53,8% · 639 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,2% · 226 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,5% · 546 trận
- Smolder6 trận—SoloQ: 50,3% · 197 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 55,5% · 721 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 57,8% · 389 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 51,1% · 1.013 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 52,9% · 399 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 52,3% · 394 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,2% · 859 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 56,1% · 683 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,0% · 351 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 53,1% · 529 trận
- Morgana7 trận—SoloQ: 49,1% · 216 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,1% · 546 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 57,7% · 156 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 52,9% · 450 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%13.357 lượt chọn trên 1.927.739cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%120 lượt chọn trên 40.028cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

