Swain
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,0%được chọn trong 851 trên 28.547 trận
- Cấm
- 3,1%724 lượt cấm trên 23.110 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọcPhép
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Triệu Hồi Aery
- Nghiệp dư
- 66%
- SoloQ
- 43%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Tốc Hành
- Nghiệp dư
- 58%
- SoloQ
- 44%
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop2%62% · tướng đường trên: 53%
- Khống chế (CC)top7%1,6 · tướng đường trên: 0,8
- Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 79 ở lane, 70 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên661 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên918 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên1.248 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+201 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên+58 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên814 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên62% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 90 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên1,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 55,8% · 138 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 54,3% · 230 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 47,4% · 114 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 52,2% · 113 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 52,1% · 140 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 54,6% · 119 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 50,4% · 131 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 43,2% · 88 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 54,6% · 97 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 49,3% · 146 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 42,9% · 231 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 44,7% · 197 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 46,2% · 372 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 54,7% · 75 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 51,4% · 175 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 53,4% · 103 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 48,4% · 190 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 54,2% · 83 trận
- Diana6 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 53,7% · 54 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 57,8% · 45 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 45,7% · 151 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 47,2% · 252 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 52,0% · 221 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 42,1% · 114 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 48,1% · 237 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 53,4% · 219 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 55,2% · 67 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 45,4% · 216 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 54,9% · 153 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,0% · 110 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 49,6% · 129 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 52,2% · 253 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 45,3% · 170 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 49,1% · 114 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 51,8% · 195 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 47,6% · 412 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 57,4% · 270 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 56,7% · 439 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 44,3% · 334 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 50,7% · 485 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 41,1% · 163 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 53,7% · 270 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,7% · 232 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 57,0% · 251 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 43,5% · 368 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 52,8% · 123 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 54,6% · 229 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 44,4% · 383 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 51,6% · 277 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 48,1% · 183 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 44,5% · 393 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 44,2% · 52 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 53,4% · 133 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 49,8% · 211 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 48,6% · 146 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 62,2% · 37 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 48,1% · 181 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 45,2% · 221 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 51,5% · 171 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 52,1% · 192 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.200 lượt chọn trên 1.927.723cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%105 lượt chọn trên 40.028cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,4%G129 trận trên 7.272
- 0,7%G248 trận trên 7.272
- 0,6%G3+18 trận trên 2.905
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

