Master Yi
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,1%được chọn trong 293 trên 27.820 trận
- Cấm
- 1,9%436 lượt cấm trên 22.616 trận, so với 9,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 9,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop17%25% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop21%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 72 ở mid game và 76 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng842 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.150 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+258 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 52,9% · 649 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 55,4% · 1.088 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 50,8% · 719 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 48,0% · 2.081 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 50,7% · 1.662 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 52,5% · 571 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 52,9% · 1.053 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,1% · 1.123 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 49,0% · 1.356 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,4% · 1.736 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 49,0% · 1.448 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 53,6% · 604 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 49,0% · 1.052 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 57,6% · 488 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 47,1% · 947 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 54,4% · 1.525 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 49,7% · 2.709 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 45,7% · 1.634 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 54,5% · 1.077 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,9% · 1.512 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 50,8% · 1.755 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 55,2% · 560 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 51,1% · 1.989 trận
- Rammus7 trận—SoloQ: 45,4% · 725 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 51,6% · 1.828 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 59,7% · 216 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 46,0% · 696 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 50,0% · 392 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 47,8% · 580 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 46,4% · 1.530 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 48,9% · 1.851 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 51,9% · 1.396 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,7% · 1.502 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 49,4% · 741 trận
- Malzahar8 trận—SoloQ: 49,6% · 819 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 49,8% · 1.871 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 48,4% · 1.133 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 52,3% · 1.833 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 52,6% · 418 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 55,1% · 523 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 49,6% · 1.594 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,4% · 1.807 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 50,1% · 1.062 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 47,4% · 527 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 47,9% · 1.421 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 50,9% · 1.857 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 51,1% · 1.017 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 50,1% · 3.911 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 51,5% · 1.710 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 51,5% · 2.384 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 51,1% · 3.947 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,5% · 3.312 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 49,5% · 2.756 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 53,8% · 771 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 46,4% · 1.296 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 54,5% · 2.193 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,9% · 2.083 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,3% · 878 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.387 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 49,0% · 3.183 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 53,9% · 1.037 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 46,7% · 1.752 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 49,1% · 1.728 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 52,1% · 1.023 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 50,1% · 2.635 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 47,6% · 1.558 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 47,1% · 2.420 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 48,4% · 3.031 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 56,2% · 1.283 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 46,7% · 1.346 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 52,9% · 1.263 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 49,5% · 368 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 52,1% · 1.440 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%40.928 lượt chọn trên 1.903.333cấm 9,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%152 lượt chọn trên 38.304cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

