Ivern
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,8%được chọn trong 235 trên 27.682 trận
- Cấm
- 1,5%327 lượt cấm trên 22.502 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Cosmic Drive, Lich Bane và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đi rừng.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Cosmic Drive, Lich Bane và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Cosmic Drive
Lich Bane
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop2%hạng 98 trên 100
- Khống chế (CC)top3%1,5 · tướng đi rừng: 0,7
- Đánh teamfighttop7%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 2 ở lane, 1 ở mid game và 1 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 86% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng252 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng472 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng567 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng-272 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng-574 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng4,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng335 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 98 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng1,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng62 · trung vị 66
- Invade · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 51,2% · 377 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 52,8% · 290 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 52,3% · 484 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 52,0% · 279 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 56,9% · 394 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 49,6% · 540 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 50,3% · 332 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 47,5% · 404 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 50,6% · 237 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 51,5% · 433 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 57,6% · 514 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 54,7% · 490 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 52,1% · 349 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 47,1% · 174 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 59,2% · 505 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 53,7% · 503 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 50,0% · 298 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 49,4% · 824 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 52,9% · 189 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 52,4% · 1.120 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 49,2% · 124 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 47,1% · 312 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 48,9% · 184 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,6% · 796 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,8% · 251 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 57,1% · 56 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 55,2% · 116 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 47,9% · 812 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 52,4% · 830 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 52,7% · 782 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 53,3% · 317 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 50,4% · 373 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 53,0% · 413 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 59,2% · 228 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,7% · 290 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 53,3% · 383 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 50,4% · 678 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 51,5% · 631 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 51,0% · 402 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 55,6% · 552 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 51,3% · 507 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,8% · 657 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 53,0% · 428 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 57,4% · 867 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 51,7% · 1.349 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 53,0% · 975 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 52,1% · 1.628 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 54,5% · 1.199 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 54,9% · 607 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 51,0% · 911 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 49,6% · 393 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,6% · 459 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 51,7% · 795 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 49,9% · 1.158 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 53,2% · 389 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 54,5% · 484 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 62,0% · 287 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 53,8% · 435 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 54,9% · 896 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 53,4% · 1.263 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 54,6% · 438 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 49,8% · 616 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 47,5% · 682 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 49,0% · 727 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 50,5% · 471 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 49,5% · 519 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 58,9% · 453 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 49,4% · 616 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 53,0% · 634 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 54,7% · 662 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,3% · 1.187 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 56,6% · 136 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 52,9% · 683 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%16.255 lượt chọn trên 1.903.333cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%159 lượt chọn trên 38.304cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

