Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,3%được chọn trong 946 trên 28.542 trận
- Cấm
- 4,0%916 lượt cấm trên 23.108 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 46,0%
- SoloQ
- 52,3%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
- BuildRod of Ages, Archangel's Staff, Rabadon's Deathcap thay cho Luden's Echo, Stormsurge, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 33%
- SoloQ
- 25%
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở mid gametop26%1.003 · xạ thủ: 915
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ483 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủ1.003 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số xạ thủ1.423 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ-593 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-819 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ321 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 61,1% · 247 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 49,8% · 281 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 53,5% · 303 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 58,6% · 157 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 58,3% · 223 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 52,9% · 225 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 48,6% · 183 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 56,5% · 322 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 48,0% · 204 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 51,4% · 138 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,4% · 440 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 50,2% · 229 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 53,3% · 319 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 50,4% · 423 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 54,5% · 600 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 54,5% · 189 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 54,7% · 139 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 57,0% · 398 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 51,6% · 122 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 51,5% · 363 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 50,2% · 285 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,4% · 472 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 54,8% · 146 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,0% · 287 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 55,0% · 111 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 44,4% · 36 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 53,8% · 509 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 52,6% · 468 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 51,2% · 469 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 53,2% · 299 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 55,6% · 250 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 47,3% · 446 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 46,9% · 431 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 49,3% · 144 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 53,1% · 239 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,1% · 186 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 54,7% · 201 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 49,0% · 243 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 61,8% · 110 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 42,9% · 317 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 53,7% · 216 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 49,9% · 760 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 51,7% · 561 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 57,8% · 647 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 50,0% · 336 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 53,5% · 840 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 47,1% · 221 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 52,4% · 1.016 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,8% · 716 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,0% · 583 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 52,8% · 269 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 53,1% · 401 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 57,2% · 362 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,9% · 330 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,5% · 220 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 52,6% · 753 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 55,0% · 320 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 52,2% · 588 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 47,6% · 429 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 54,0% · 433 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 53,3% · 289 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 51,2% · 326 trận
- Morgana9 trận—SoloQ: 55,1% · 214 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,2% · 345 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,1% · 405 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 50,9% · 409 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 50,5% · 208 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 50,8% · 834 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 59,2% · 292 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 62,8% · 78 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%10.907 lượt chọn trên 1.927.739cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%122 lượt chọn trên 40.028cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

