Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 8,6%được chọn trong 2.463 trên 28.544 trận
- Cấm
- 13,2%3.061 lượt cấm trên 23.109 trận, so với 14,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,6%
- SoloQ
- 14,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 57%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.
- Damage của độitop8%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 96 ở lane, 48 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa611 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa1.196 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+408 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+583 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa489 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 45,4% · 282 trận
- K'Sante19 trận—SoloQ: 52,0% · 477 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 50,4% · 909 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 45,4% · 326 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 51,8% · 305 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 44,3% · 221 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 44,3% · 296 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 55,0% · 311 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 55,2% · 232 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 47,4% · 247 trận
- Irelia8 trận—SoloQ: 48,4% · 523 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 49,4% · 154 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,0% · 379 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 53,5% · 243 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 51,8% · 170 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 50,2% · 269 trận
- Lee Sin32 trận43,8%chênh lệch -5,5 điểmSoloQ: 53,3% · 1.010 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 46,4% · 371 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 47,7% · 258 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 48,1% · 445 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 48,7% · 452 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 49,7% · 171 trận
- Naafiri11 trận—SoloQ: 46,8% · 222 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 48,7% · 690 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 45,3% · 276 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 53,8% · 91 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 54,5% · 123 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 47,9% · 512 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 48,7% · 439 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,9% · 260 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 53,5% · 282 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 49,8% · 538 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 45,3% · 521 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 47,1% · 535 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 46,0% · 485 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 48,6% · 352 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 50,2% · 634 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 52,0% · 229 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 48,2% · 541 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 52,4% · 454 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 43,8% · 251 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 52,2% · 272 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,3% · 440 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 51,7% · 265 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 45,5% · 178 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 51,7% · 178 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 48,8% · 170 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 49,8% · 297 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,6% · 352 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 48,3% · 906 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 50,5% · 641 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 46,5% · 787 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 49,1% · 1.014 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 45,9% · 636 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 49,5% · 1.267 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 47,6% · 250 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 55,0% · 720 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 51,6% · 500 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 48,9% · 321 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 47,8% · 611 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 51,5% · 264 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 49,1% · 422 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 48,7% · 372 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 51,4% · 214 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 52,6% · 251 trận
- Lulu38 trận50,0%chênh lệch -1,4 điểmSoloQ: 51,4% · 872 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 50,1% · 483 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 49,3% · 755 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 46,3% · 946 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 45,3% · 353 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 42,1% · 349 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 51,1% · 278 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: 48,9% · 133 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 48,0% · 429 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 53,1% · 339 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 46,2% · 507 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 53,0% · 526 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 46,1% · 297 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 42,1% · 504 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 45,2% · 124 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%12.172 lượt chọn trên 1.927.732cấm 14,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%178 lượt chọn trên 40.028cấm 13,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

