Jax
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,5%được chọn trong 1.857 trên 28.549 trận
- Cấm
- 7,1%1.633 lượt cấm trên 23.111 trận, so với 13,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,1%
- SoloQ
- 13,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top41%+116 · tướng đi rừng: +64
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 48 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 59% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng360 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng794 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng1.040 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng+6 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng+116 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng4,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng857 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox17 trận—SoloQ: 48,9% · 135 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 49,0% · 51 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 52,6% · 152 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 54,2% · 72 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 51,9% · 79 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 45,9% · 218 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 45,7% · 173 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 36,4% · 55 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 48,0% · 102 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 52,4% · 126 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 60,0% · 70 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 56,4% · 39 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,4% · 124 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 47,4% · 154 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 55,8% · 95 trận
- Lee Sin22 trận—SoloQ: 46,0% · 289 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 47,2% · 142 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 45,2% · 135 trận
- Viego15 trận—SoloQ: 46,8% · 282 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 51,0% · 98 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 48,8% · 170 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 45,5% · 143 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Bel'Veth5 trận—SoloQ: 51,3% · 117 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 38,6% · 132 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 45,5% · 77 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 46,3% · 214 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 44,3% · 230 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 44,9% · 185 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 52,6% · 114 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 50,5% · 182 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 44,8% · 116 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 44,3% · 185 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 47,4% · 133 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 53,8% · 65 trận
- Veigar9 trận—SoloQ: 44,7% · 47 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 53,0% · 100 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,8% · 164 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,0% · 94 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 41,0% · 117 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 51,4% · 70 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 32,8% · 116 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 50,7% · 219 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 45,4% · 350 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 51,5% · 373 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 60,4% · 91 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 42,6% · 289 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 54,5% · 224 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 41,6% · 178 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 47,7% · 149 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 47,3% · 239 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 48,0% · 256 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 46,5% · 99 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 50,0% · 148 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 45,0% · 411 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,5% · 101 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 41,9% · 43 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 44,6% · 327 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 46,5% · 170 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 43,2% · 340 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 48,6% · 140 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 48,0% · 275 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 46,1% · 115 trận
- Neeko13 trận—SoloQ: 45,0% · 60 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 41,1% · 175 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 48,7% · 119 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 59,8% · 122 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: 42,6% · 54 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 41,4% · 128 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 48,3% · 149 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 46,6% · 193 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 41,1% · 141 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%4.402 lượt chọn trên 1.927.733cấm 13,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%159 lượt chọn trên 40.028cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

