Hwei
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 8,3%được chọn trong 2.295 trên 27.733 trận
- Cấm
- 12,2%2.756 lượt cấm trên 22.536 trận, so với 2,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 82% xạ thủ.Teamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 12,5%
- SoloQ
- 2,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Liandry's Torment
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 82% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop18%58% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 84 ở mid game và 75 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 79% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ597 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số xạ thủ1.053 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ1.468 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ-191 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 21 trên 100 trong số xạ thủ-426 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ304 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủhạng 67 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 52,0% · 394 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 55,2% · 433 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 53,5% · 325 trận
- Zaahen14 trận—SoloQ: 55,1% · 245 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 57,4% · 296 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 54,5% · 378 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 52,9% · 431 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 52,8% · 271 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 53,0% · 268 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 57,7% · 470 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 52,8% · 415 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 53,1% · 209 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 52,7% · 275 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 52,6% · 230 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 54,3% · 223 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 51,2% · 369 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 53,2% · 370 trận
- Lee Sin29 trận—SoloQ: 54,6% · 977 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 53,3% · 604 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 54,4% · 528 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 56,8% · 285 trận
- Nocturne16 trận—SoloQ: 53,7% · 214 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 53,3% · 272 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 60,5% · 119 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 57,7% · 175 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,9% · 465 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 52,8% · 691 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 53,8% · 303 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 57,4% · 47 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,6% · 397 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 47,5% · 162 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 51,2% · 668 trận
- Syndra32 trận59,4%chênh lệch +7,2 điểmSoloQ: 50,6% · 794 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 52,2% · 744 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 51,9% · 405 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 55,5% · 301 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 54,0% · 646 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 50,2% · 629 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 55,8% · 425 trận
- Mel9 trận—SoloQ: 60,3% · 121 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,0% · 288 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 48,6% · 109 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 51,6% · 364 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 54,7% · 704 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 52,8% · 214 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 56,7% · 335 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 50,9% · 430 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 54,7% · 1.088 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 54,2% · 826 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 54,4% · 814 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 51,0% · 1.029 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 52,6% · 660 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 54,0% · 866 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 49,9% · 381 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 53,3% · 306 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 52,8% · 1.517 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 50,7% · 493 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 54,4% · 287 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 54,3% · 516 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 50,5% · 222 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 54,2% · 439 trận
- Leona28 trận—SoloQ: 49,2% · 600 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 52,2% · 829 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 54,5% · 921 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 54,5% · 398 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 54,7% · 371 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 57,4% · 397 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 52,0% · 611 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 50,4% · 1.037 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 49,0% · 571 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 45,3% · 413 trận
- Soraka8 trận—SoloQ: 59,3% · 369 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 51,6% · 560 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,6% · 548 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 50,8% · 120 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 59,3% · 123 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 52,8% · 415 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%14.205 lượt chọn trên 1.903.339cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%148 lượt chọn trên 38.304cấm 12,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

