Xerath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,8%được chọn trong 1.941 trên 28.535 trận
- Cấm
- 7,8%1.801 lượt cấm trên 23.103 trận, so với 3,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% xạ thủ.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,2%
- SoloQ
- 3,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,7 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% xạ thủ.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 89 ở mid game và 83 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ606 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ1.065 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 83 trên 100 trong số xạ thủ1.541 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số xạ thủ-198 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ-346 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ230 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủ53% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủhạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante21 trận—SoloQ: 53,8% · 325 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 52,8% · 176 trận
- Zaahen16 trận—SoloQ: 49,7% · 179 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 54,5% · 191 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 53,9% · 256 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,7% · 280 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 48,4% · 314 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 48,3% · 201 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 50,0% · 296 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 50,2% · 327 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 49,7% · 322 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 53,0% · 336 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 52,0% · 152 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 45,8% · 155 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 50,5% · 182 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 50,0% · 286 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,7% · 442 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 47,8% · 316 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 43,1% · 441 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 51,8% · 881 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 50,4% · 242 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 48,3% · 389 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 49,4% · 235 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 50,0% · 200 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 52,1% · 142 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 55,6% · 135 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 59,7% · 67 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 54,9% · 366 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 44,2% · 86 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 55,7% · 106 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 48,4% · 258 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 50,8% · 122 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,0% · 453 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 54,7% · 433 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 48,9% · 523 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 50,2% · 500 trận
- LeBlanc18 trận—SoloQ: 45,4% · 383 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 49,6% · 474 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 52,2% · 358 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 51,7% · 205 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,1% · 444 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 51,7% · 433 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 52,0% · 456 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 65,5% · 55 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 49,7% · 199 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 51,4% · 327 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,9% · 543 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 57,2% · 173 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 56,9% · 116 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 51,1% · 370 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 51,4% · 327 trận
- Caitlyn40 trận50,0%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 57,3% · 632 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 48,4% · 930 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 56,8% · 643 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,4% · 1.277 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 48,1% · 368 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 47,7% · 681 trận
- Ziggs15 trận—SoloQ: 51,5% · 169 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,3% · 564 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 52,0% · 611 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 48,1% · 262 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 51,5% · 511 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 48,2% · 112 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 53,7% · 229 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 49,1% · 212 trận
- Smolder8 trận—SoloQ: 53,0% · 132 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 49,3% · 288 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 52,3% · 285 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 49,2% · 482 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 51,1% · 745 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 45,2% · 794 trận
- Bard17 trận—SoloQ: 48,5% · 472 trận
- Blitzcrank17 trận—SoloQ: 46,5% · 602 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 58,0% · 231 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 51,3% · 230 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 52,3% · 623 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 52,3% · 298 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,8% · 395 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 54,0% · 237 trận
- Lux9 trận—SoloQ: 63,1% · 217 trận
- Morgana9 trận—SoloQ: 50,7% · 134 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 38,5% · 109 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 48,4% · 341 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 55,7% · 273 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 47,6% · 338 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 48,8% · 404 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%10.677 lượt chọn trên 1.927.739cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%175 lượt chọn trên 40.028cấm 7,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

