Mel
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,3%được chọn trong 1.509 trên 28.545 trận
- Cấm
- 4,7%1.078 lượt cấm trên 23.110 trận, so với 5,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.SoloCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ashe ở nghiệp dư: +16,6 điểm trên 60 trận, khoảng tin cậy trên 0.+16,6 điểm60 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,4%
- SoloQ
- 5,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Hạ gục trong solotop15%21% · xạ thủ: 19%
- Khống chế (CC)top15%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 36 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủ516 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ885 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ1.188 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ+103 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ+33 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ334 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số xạ thủhạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ashe ở nghiệp dư: +16,6 điểm trên 60 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 46,0% · 113 trận
- Dr. Mundo20 trận—SoloQ: 48,6% · 140 trận
- Sion19 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Olaf18 trận—SoloQ: 44,1% · 145 trận
- Malphite16 trận—SoloQ: 55,8% · 197 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 48,3% · 211 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 51,6% · 161 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 56,3% · 135 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 36,4% · 77 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 46,1% · 141 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 42,5% · 181 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 47,1% · 187 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 51,6% · 182 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 42,0% · 88 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 41,9% · 272 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,4% · 228 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 36,9% · 160 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 43,0% · 186 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 45,5% · 222 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 49,4% · 180 trận
- Jarvan IV34 trận41,2%chênh lệch -4,8 điểmSoloQ: 41,8% · 239 trận
- Wukong29 trận—SoloQ: 41,3% · 225 trận
- Xin Zhao22 trận—SoloQ: 53,3% · 90 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 46,5% · 409 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 45,0% · 131 trận
- Viego16 trận—SoloQ: 49,0% · 257 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 46,9% · 162 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,2% · 213 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 50,2% · 295 trận
- Trundle11 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 45,4% · 185 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 54,2% · 48 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 51,5% · 260 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 50,4% · 127 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 51,9% · 162 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 49,7% · 358 trận
- Lissandra17 trận—SoloQ: 52,1% · 167 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 40,1% · 284 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 49,0% · 239 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 49,2% · 132 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 54,2% · 107 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 47,4% · 289 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 47,2% · 301 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 52,4% · 225 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 49,0% · 192 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 47,2% · 142 trận
- Azir8 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 42,9% · 126 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 46,7% · 225 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 38,1% · 223 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 50,0% · 184 trận
- Ashe60 trận60,0%chênh lệch +16,6 điểmSoloQ: 49,2% · 236 trận
- Caitlyn30 trận50,0%chênh lệch +7,4 điểmSoloQ: 53,6% · 463 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 51,8% · 386 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 42,5% · 480 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 52,2% · 159 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 54,5% · 356 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 50,4% · 403 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 48,6% · 109 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 41,3% · 109 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 43,0% · 172 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 50,7% · 134 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 49,6% · 280 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 47,3% · 91 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,7% · 589 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 43,2% · 139 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,5% · 264 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 47,3% · 201 trận
- Seraphine76 trận51,3%chênh lệch +7,5 điểmSoloQ: 51,1% · 276 trận
- Leona40 trận35,0%chênh lệch -10,5 điểmSoloQ: 37,9% · 340 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 48,7% · 343 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 46,8% · 453 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 54,7% · 349 trận
- Yuumi16 trận—SoloQ: 51,3% · 150 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 49,0% · 296 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 43,7% · 199 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 49,3% · 148 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 41,1% · 282 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 50,0% · 252 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 36,9% · 168 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 51,4% · 243 trận
- Soraka6 trận—SoloQ: 48,2% · 199 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 39,4% · 33 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 45,6% · 193 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%6.589 lượt chọn trên 1.927.739cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%194 lượt chọn trên 40.028cấm 4,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

