Malphite
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Malphite với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 10,8%được chọn trong 3.095 trên 28.542 trận
- Cấm
- 16,2%3.733 lượt cấm trên 23.108 trận, so với 14,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường trên.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 49,2%
- SoloQ
- 51,1%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,4%
- SoloQ
- 3,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 16,5%
- SoloQ
- 14,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Frozen Heart
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop15%1.341 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 85 ở lane, 33 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 90% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên669 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên834 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên1.057 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên-513 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên-667 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1.341 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 74 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar32 trận59,4%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 57,7% · 1.884 trận
- Dr. Mundo16 trận—SoloQ: 45,4% · 1.629 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 54,1% · 1.293 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 44,6% · 2.923 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 56,9% · 4.947 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 52,8% · 1.533 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 45,9% · 854 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 51,6% · 1.160 trận
- Kennen6 trận—SoloQ: 53,5% · 811 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 47,7% · 1.375 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 46,9% · 1.311 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 56,9% · 4.947 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 52,6% · 4.533 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 48,9% · 2.295 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 55,2% · 1.298 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 49,5% · 893 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 53,2% · 2.246 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 51,8% · 812 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 50,9% · 171 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 52,8% · 992 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 53,6% · 2.403 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 54,1% · 1.371 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 46,2% · 489 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 49,5% · 1.171 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,1% · 2.625 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,1% · 3.115 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 47,9% · 449 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 50,3% · 2.785 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 52,9% · 1.207 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 52,5% · 2.659 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 53,0% · 2.617 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,7% · 1.752 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 50,1% · 1.060 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 51,5% · 1.228 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 46,8% · 2.082 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 52,4% · 700 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 49,6% · 786 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 50,5% · 2.089 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 51,3% · 1.104 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,7% · 2.855 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 47,6% · 801 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 51,3% · 628 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 48,8% · 2.586 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 52,2% · 4.671 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 50,0% · 6.070 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 53,9% · 3.370 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 52,9% · 3.275 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 51,8% · 4.930 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 50,7% · 1.509 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 51,5% · 4.393 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,5% · 1.980 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 52,2% · 1.166 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 52,4% · 2.473 trận
- Smolder8 trận—SoloQ: 52,7% · 657 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 51,5% · 3.438 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 51,2% · 1.310 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 48,9% · 1.009 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 50,9% · 2.019 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 49,6% · 2.464 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 52,3% · 3.607 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 53,2% · 4.607 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 51,2% · 2.039 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 51,5% · 2.257 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 51,6% · 1.486 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,3% · 2.461 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 50,5% · 1.710 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 48,5% · 1.878 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 49,4% · 4.705 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,2% · 2.086 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 52,7% · 1.657 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 56,2% · 1.796 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 50,4% · 2.580 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 51,0% · 2.419 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,2%61.424 lượt chọn trên 1.927.723cấm 14,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,4%1.773 lượt chọn trên 40.028cấm 16,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,8%19 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

