Kassadin
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,2%được chọn trong 321 trên 27.682 trận
- Cấm
- 1,4%317 lượt cấm trên 22.502 trận, so với 3,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 3,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- NgọcĐòn Phủ Đầu thay cho Sốc Điện
- Nghiệp dư
- 46%
- SoloQ
- 40%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Malignance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.
- Damage của độitop15%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 18 ở mid game và 77 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa821 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1.339 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-156 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+54 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa811 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa21 trận—SoloQ: 52,8% · 793 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 55,9% · 567 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 50,4% · 711 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 49,7% · 736 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 50,7% · 791 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 52,9% · 955 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 52,5% · 526 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 49,4% · 972 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 51,9% · 1.320 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 50,6% · 605 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 50,3% · 616 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 50,6% · 931 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 51,1% · 620 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 54,9% · 889 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,6% · 1.072 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 48,8% · 1.022 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,3% · 993 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 52,7% · 673 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 50,5% · 1.294 trận
- Lillia19 trận—SoloQ: 50,9% · 890 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 51,2% · 1.200 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 50,9% · 1.889 trận
- Sejuani14 trận—SoloQ: 49,0% · 308 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 50,5% · 386 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 51,7% · 918 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 53,7% · 410 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 48,3% · 1.273 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 52,3% · 172 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: 50,0% · 126 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 52,4% · 397 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 52,7% · 283 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 53,2% · 333 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 49,8% · 1.356 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 47,9% · 774 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,7% · 1.209 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 50,0% · 1.590 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 51,5% · 1.580 trận
- Lissandra20 trận—SoloQ: 48,2% · 657 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 49,5% · 1.474 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 54,5% · 989 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 52,2% · 1.782 trận
- Taliyah11 trận—SoloQ: 47,7% · 352 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 49,7% · 1.910 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 49,7% · 967 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 56,3% · 536 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 49,0% · 549 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,3% · 953 trận
- Veigar8 trận—SoloQ: 50,6% · 474 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,3% · 513 trận
- Ekko7 trận—SoloQ: 51,8% · 1.122 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 51,4% · 671 trận
- Vladimir6 trận—SoloQ: 51,5% · 806 trận
- Caitlyn32 trận43,8%chênh lệch -1,4 điểmSoloQ: 48,7% · 1.860 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 50,4% · 2.551 trận
- Lucian26 trận—SoloQ: 54,2% · 1.149 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 55,0% · 1.792 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 48,1% · 2.225 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 52,8% · 2.957 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 50,0% · 738 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 48,3% · 2.546 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 50,4% · 1.359 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,2% · 1.836 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 50,6% · 809 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 50,0% · 670 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 51,6% · 556 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,4% · 916 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 46,8% · 731 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 52,9% · 1.075 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 51,4% · 1.921 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 46,1% · 2.324 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 48,5% · 1.100 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 46,0% · 1.334 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 50,5% · 1.193 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 49,7% · 940 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 50,9% · 864 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 48,4% · 2.267 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 53,5% · 896 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 47,1% · 1.193 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 55,5% · 916 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 52,5% · 1.318 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 50,6% · 1.652 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 49,7% · 906 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,4% · 1.018 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,6% · 1.028 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%32.407 lượt chọn trên 1.903.332cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%214 lượt chọn trên 38.304cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,0%G173 trận trên 7.032
- 1,1%G274 trận trên 7.034
- 1,6%G3+44 trận trên 2.797
- Aurelion Sol5 loạt
- Viktor5 loạt
- Ahri4 loạt

