Kassadin
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,1%được chọn trong 326 trên 28.547 trận
- Cấm
- 1,5%351 lượt cấm trên 23.110 trận, so với 3,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 3,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- NgọcĐòn Phủ Đầu thay cho Sốc Điện
- Nghiệp dư
- 46%
- SoloQ
- 40%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Malignance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.
- Damage của độitop15%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 18 ở mid game và 77 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa821 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1.339 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-156 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+54 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa811 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa22 trận—SoloQ: 53,2% · 769 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 55,7% · 566 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 50,1% · 699 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 49,9% · 719 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 50,2% · 777 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 52,5% · 930 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 52,2% · 523 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 49,6% · 948 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 52,4% · 1.287 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 50,1% · 597 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 50,5% · 606 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 50,0% · 916 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 50,5% · 594 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 54,6% · 863 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,1% · 1.062 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 48,1% · 995 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,9% · 975 trận
- Vi28 trận—SoloQ: 53,0% · 662 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 50,5% · 1.247 trận
- Lillia19 trận—SoloQ: 50,5% · 880 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 50,9% · 1.199 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 51,0% · 1.839 trận
- Sejuani14 trận—SoloQ: 50,0% · 302 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 50,4% · 379 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 51,2% · 911 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 53,5% · 396 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 48,4% · 1.257 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 52,0% · 171 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: 49,6% · 125 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 53,1% · 388 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 52,6% · 270 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 53,9% · 317 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 49,4% · 1.327 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,1% · 769 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,9% · 1.190 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 51,1% · 1.526 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 50,3% · 1.548 trận
- Lissandra20 trận—SoloQ: 48,4% · 640 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 49,0% · 1.460 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 51,9% · 1.734 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 54,5% · 969 trận
- Taliyah11 trận—SoloQ: 47,7% · 348 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 49,6% · 1.872 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 50,0% · 946 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 56,2% · 525 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 48,8% · 547 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,2% · 939 trận
- Veigar8 trận—SoloQ: 50,2% · 470 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,1% · 499 trận
- Ekko7 trận—SoloQ: 51,8% · 1.105 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 51,7% · 664 trận
- Vladimir6 trận—SoloQ: 51,6% · 791 trận
- Caitlyn32 trận43,8%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 48,0% · 1.809 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 50,5% · 2.506 trận
- Lucian26 trận—SoloQ: 54,5% · 1.131 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 54,8% · 1.764 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 47,7% · 2.184 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 52,6% · 2.904 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 48,4% · 2.461 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 49,9% · 726 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 50,4% · 1.354 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 47,9% · 1.786 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 51,0% · 788 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 47,3% · 912 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 50,4% · 665 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 51,1% · 548 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 46,0% · 705 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 52,8% · 1.057 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 51,4% · 1.881 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 46,3% · 2.277 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 48,9% · 1.094 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 46,0% · 1.309 trận
- Blitzcrank17 trận—SoloQ: 50,9% · 1.166 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 50,1% · 917 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 53,6% · 877 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 50,4% · 843 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 48,4% · 2.223 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 47,2% · 1.180 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 54,8% · 905 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 52,3% · 1.295 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 50,5% · 1.625 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 49,1% · 894 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,6% · 982 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,3% · 992 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%32.772 lượt chọn trên 1.927.732cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%218 lượt chọn trên 40.028cấm 1,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,1% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,0%G176 trận trên 7.272
- 1,0%G275 trận trên 7.272
- 1,5%G3+44 trận trên 2.905
- Aurelion Sol5 loạt
- Viktor5 loạt
- Ahri4 loạt

