Sion
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,3%được chọn trong 3.235 trên 28.547 trận
- Cấm
- 6,6%1.532 lượt cấm trên 23.110 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 53,6%
- SoloQ
- 48,4%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,6%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- BuildHollow Radiance, Unending Despair, Jak'Sho, The Protean thay cho Hollow Radiance, Unending Despair, Titanic Hydra
- Nghiệp dư
- 23%
- SoloQ
- 10%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Titanic Hydra
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop1%2.245 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Đánh teamfighttop3%61% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 8 ở mid game và 11 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 91% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa471 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa765 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa996 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa-435 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-712 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2.245 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn31 trận58,1%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 43,9% · 98 trận
- K'Sante29 trận—SoloQ: 40,8% · 152 trận
- Ambessa19 trận—SoloQ: 48,3% · 174 trận
- Aatrox17 trận—SoloQ: 41,8% · 251 trận
- Gwen15 trận—SoloQ: 44,4% · 214 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 50,7% · 142 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 54,0% · 100 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 52,6% · 114 trận
- Shen12 trận—SoloQ: 48,9% · 94 trận
- Illaoi11 trận—SoloQ: 42,9% · 56 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 48,1% · 156 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 50,8% · 124 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 47,2% · 343 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 47,8% · 136 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 48,8% · 125 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 47,5% · 122 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 51,3% · 158 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 52,1% · 142 trận
- Wukong44 trận52,3%chênh lệch +0,9 điểmSoloQ: 49,7% · 189 trận
- Lee Sin35 trận42,9%chênh lệch -11,0 điểmSoloQ: 43,9% · 444 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 52,4% · 187 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 49,3% · 136 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 44,3% · 183 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 44,3% · 79 trận
- Lillia17 trận—SoloQ: 43,2% · 162 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 43,8% · 73 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 50,5% · 327 trận
- Viego12 trận—SoloQ: 42,5% · 179 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 49,4% · 87 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 47,5% · 122 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 47,0% · 249 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 60,0% · 40 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 43,8% · 80 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 41,0% · 205 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 55,9% · 145 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 55,9% · 245 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 50,0% · 228 trận
- Yone29 trận—SoloQ: 44,7% · 179 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 41,3% · 247 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 48,2% · 280 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 54,1% · 246 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 46,2% · 132 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 49,1% · 110 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 54,6% · 205 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 50,6% · 79 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 34,7% · 167 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 49,5% · 107 trận
- Malzahar10 trận—SoloQ: 58,4% · 293 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 49,2% · 61 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 47,6% · 225 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 42,0% · 119 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 50,2% · 231 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 45,3% · 172 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,2% · 157 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 42,3% · 137 trận
- Kai'Sa41 trận56,1%chênh lệch +2,1 điểmSoloQ: 46,5% · 529 trận
- Caitlyn36 trận50,0%chênh lệch -1,5 điểmSoloQ: 53,8% · 316 trận
- Yunara33 trận51,5%chênh lệch 0,0 điểmSoloQ: 43,3% · 416 trận
- Ezreal32 trận59,4%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 47,4% · 325 trận
- Jhin27 trận—SoloQ: 55,0% · 525 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 50,0% · 406 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 45,4% · 205 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 53,7% · 123 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 50,5% · 109 trận
- Varus16 trận—SoloQ: 47,2% · 89 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 49,8% · 201 trận
- Ziggs14 trận—SoloQ: 67,4% · 43 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 45,6% · 114 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 50,8% · 327 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 47,2% · 309 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 39,1% · 215 trận
- Nautilus53 trận47,2%chênh lệch -6,4 điểmSoloQ: 52,1% · 378 trận
- Lulu31 trận61,3%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 46,4% · 386 trận
- Rell26 trận—SoloQ: 48,6% · 177 trận
- Thresh26 trận—SoloQ: 48,6% · 418 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 45,9% · 194 trận
- Seraphine25 trận—SoloQ: 42,9% · 133 trận
- Blitzcrank20 trận—SoloQ: 43,8% · 249 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 41,4% · 220 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 50,0% · 176 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 57,3% · 143 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 47,6% · 206 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 45,5% · 156 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 52,4% · 231 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 48,8% · 168 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 50,0% · 66 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.611 lượt chọn trên 1.927.732cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%247 lượt chọn trên 40.028cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

