Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,0%được chọn trong 1.933 trên 27.732 trận
- Cấm
- 9,9%2.240 lượt cấm trên 22.535 trận, so với 7,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Invade (hạng 87).
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Caitlyn ở nghiệp dư: +15,9 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.+15,9 điểm34 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,1%
- SoloQ
- 7,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Invade (hạng 87).
- Điểm nổi bật nhấtInvadetop13%9% · tướng đi rừng: 7%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 52 ở lane, 54 ở mid game và 51 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng385 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng800 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng1.056 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng+65 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng+226 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng579 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 61 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Caitlyn ở nghiệp dư: +15,9 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa29 trận—SoloQ: 47,6% · 937 trận
- K'Sante24 trận—SoloQ: 52,8% · 989 trận
- Ornn24 trận—SoloQ: 46,2% · 515 trận
- Camille21 trận—SoloQ: 41,8% · 815 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 48,6% · 541 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 48,3% · 775 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 52,4% · 811 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 50,3% · 517 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 46,3% · 913 trận
- Shen15 trận—SoloQ: 48,2% · 492 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 48,1% · 1.377 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 50,6% · 662 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 49,9% · 473 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 49,6% · 635 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 49,2% · 887 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 49,5% · 831 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,2% · 651 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,7% · 1.321 trận
- Lee Sin93 trận51,6%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 48,9% · 3.914 trận
- Jarvan IV37 trận48,6%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 48,2% · 1.071 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 44,5% · 910 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 47,3% · 702 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 51,6% · 1.061 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 46,9% · 392 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 46,5% · 473 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 47,7% · 640 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 53,5% · 185 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 44,0% · 655 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 47,8% · 207 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 52,4% · 973 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 53,2% · 2.133 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 51,1% · 413 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 46,4% · 1.461 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 40,6% · 1.016 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 45,9% · 1.181 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 52,8% · 1.097 trận
- Ahri34 trận55,9%chênh lệch +10,1 điểmSoloQ: 46,8% · 1.290 trận
- Viktor33 trận54,5%chênh lệch +7,2 điểmSoloQ: 52,3% · 1.469 trận
- Lissandra24 trận—SoloQ: 47,9% · 847 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 50,1% · 1.401 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 53,6% · 1.166 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 46,9% · 667 trận
- Yone16 trận—SoloQ: 42,3% · 1.283 trận
- Vex15 trận—SoloQ: 45,9% · 444 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 47,8% · 1.006 trận
- Taliyah13 trận—SoloQ: 49,2% · 488 trận
- Aurora12 trận—SoloQ: 49,6% · 575 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 51,9% · 486 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 48,7% · 1.313 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 50,9% · 859 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 52,4% · 659 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 45,1% · 1.015 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 50,4% · 812 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 47,5% · 691 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,9% · 859 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 45,3% · 1.050 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 47,6% · 933 trận
- Kai'Sa38 trận55,3%chênh lệch +6,9 điểmSoloQ: 48,9% · 2.746 trận
- Yunara36 trận50,0%chênh lệch +4,3 điểmSoloQ: 43,8% · 2.507 trận
- Caitlyn34 trận61,8%chênh lệch +15,9 điểmSoloQ: 52,1% · 1.730 trận
- Ezreal33 trận48,5%chênh lệch -2,6 điểmSoloQ: 55,6% · 1.796 trận
- Jinx32 trận43,8%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 45,0% · 1.819 trận
- Ashe27 trận—SoloQ: 51,8% · 711 trận
- Zeri23 trận—SoloQ: 43,3% · 1.068 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 48,9% · 3.029 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 52,2% · 1.155 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 45,9% · 1.102 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 48,6% · 1.594 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 44,0% · 1.633 trận
- Varus12 trận—SoloQ: 51,2% · 455 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 51,3% · 597 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 49,8% · 580 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 50,2% · 827 trận
- Lulu50 trận46,0%chênh lệch -4,3 điểmSoloQ: 44,3% · 2.223 trận
- Karma39 trận53,8%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 47,9% · 1.165 trận
- Yuumi32 trận46,9%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 53,3% · 825 trận
- Nautilus31 trận51,6%chênh lệch +4,0 điểmSoloQ: 49,5% · 1.917 trận
- Seraphine29 trận—SoloQ: 50,2% · 707 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 47,4% · 1.156 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 50,4% · 744 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 45,3% · 2.303 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 43,5% · 970 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 44,6% · 938 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 47,6% · 879 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 49,2% · 1.222 trận
- Lux9 trận—SoloQ: 55,8% · 556 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 50,8% · 327 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 49,9% · 1.105 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 46,3% · 1.257 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 44,3% · 990 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 54,9% · 814 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%28.680 lượt chọn trên 1.903.333cấm 7,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%1.078 lượt chọn trên 38.304cấm 10,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

