Gangplank
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,1%được chọn trong 577 trên 27.729 trận
- Cấm
- 6,3%1.416 lượt cấm trên 22.532 trận, so với 10,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đường trên.Damage
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Caitlyn ở nghiệp dư: +13,1 điểm trên 42 trận, khoảng tin cậy trên 0.+13,1 điểm42 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 2,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,5%
- SoloQ
- 10,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đường trên.
- Damage của độitop1%28% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 88 ở lane, 76 ở mid game và 93 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 97% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên680 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên934 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên1.267 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường trên+594 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường trên+1.075 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên581 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên51% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 6 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Caitlyn ở nghiệp dư: +13,1 điểm trên 42 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion36 trận66,7%chênh lệch +13,1 điểmSoloQ: 48,2% · 1.171 trận
- Malphite35 trận45,7%chênh lệch -7,8 điểmSoloQ: 49,5% · 1.368 trận
- Aatrox32 trận56,3%chênh lệch +4,1 điểmSoloQ: 50,0% · 2.164 trận
- Ornn25 trận—SoloQ: 49,6% · 871 trận
- Renekton23 trận—SoloQ: 57,0% · 1.062 trận
- Jayce20 trận—SoloQ: 53,3% · 2.165 trận
- K'Sante20 trận—SoloQ: 51,9% · 1.614 trận
- Olaf20 trận—SoloQ: 49,2% · 1.257 trận
- Shen17 trận—SoloQ: 49,6% · 1.006 trận
- Gnar16 trận—SoloQ: 52,5% · 934 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 54,7% · 1.422 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 46,8% · 1.571 trận
- Rumble13 trận—SoloQ: 52,9% · 645 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 53,3% · 826 trận
- Fiora12 trận—SoloQ: 48,6% · 1.646 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 51,4% · 1.362 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 52,8% · 2.027 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 50,6% · 1.090 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 50,3% · 1.596 trận
- Lee Sin57 trận43,9%chênh lệch -9,7 điểmSoloQ: 52,5% · 4.284 trận
- Wukong48 trận52,1%chênh lệch +1,4 điểmSoloQ: 52,0% · 1.661 trận
- Jarvan IV34 trận61,8%chênh lệch +7,2 điểmSoloQ: 54,0% · 1.949 trận
- Xin Zhao30 trận56,7%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 49,3% · 759 trận
- Sylas28 trận—SoloQ: 47,7% · 2.131 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 55,5% · 1.174 trận
- Viego21 trận—SoloQ: 54,3% · 1.924 trận
- Lillia17 trận—SoloQ: 52,3% · 1.208 trận
- Skarner16 trận—SoloQ: 51,4% · 420 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 53,6% · 653 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 52,4% · 2.560 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 49,3% · 1.158 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 46,7% · 426 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 52,5% · 884 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 51,8% · 2.135 trận
- Hecarim9 trận—SoloQ: 50,0% · 1.890 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 46,4% · 1.506 trận
- Kayn7 trận—SoloQ: 52,1% · 1.166 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 51,9% · 1.279 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 49,5% · 2.060 trận
- Viktor40 trận55,0%chênh lệch +2,4 điểmSoloQ: 53,1% · 2.467 trận
- Syndra36 trận47,2%chênh lệch -5,2 điểmSoloQ: 51,1% · 2.511 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 49,4% · 1.162 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 50,3% · 2.355 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 53,3% · 2.095 trận
- LeBlanc23 trận—SoloQ: 49,4% · 1.501 trận
- Yone21 trận—SoloQ: 50,1% · 2.409 trận
- Hwei20 trận—SoloQ: 51,8% · 1.087 trận
- Locke20 trận—SoloQ: 49,5% · 2.286 trận
- Lissandra19 trận—SoloQ: 51,4% · 1.211 trận
- Galio16 trận—SoloQ: 50,8% · 1.385 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 53,2% · 1.739 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 52,1% · 755 trận
- Twisted Fate12 trận—SoloQ: 50,7% · 1.839 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 49,1% · 1.644 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,8% · 1.385 trận
- Yunara49 trận49,0%chênh lệch -2,0 điểmSoloQ: 51,3% · 4.054 trận
- Kai'Sa44 trận43,2%chênh lệch -10,5 điểmSoloQ: 51,8% · 4.657 trận
- Caitlyn42 trận64,3%chênh lệch +13,1 điểmSoloQ: 51,4% · 3.007 trận
- Ezreal42 trận54,8%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 53,3% · 3.043 trận
- Jhin33 trận57,6%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 50,3% · 5.224 trận
- Ashe30 trận36,7%chênh lệch -15,1 điểmSoloQ: 52,8% · 1.163 trận
- Xayah30 trận53,3%chênh lệch +1,3 điểmSoloQ: 51,9% · 1.674 trận
- Lucian27 trận—SoloQ: 52,5% · 2.024 trận
- Sivir27 trận—SoloQ: 51,9% · 998 trận
- Tristana26 trận—SoloQ: 48,4% · 2.916 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 49,2% · 3.509 trận
- Aphelios19 trận—SoloQ: 54,2% · 2.782 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 50,4% · 1.842 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 51,8% · 1.087 trận
- Ziggs11 trận—SoloQ: 48,9% · 438 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 54,2% · 1.512 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 50,6% · 1.317 trận
- Lulu47 trận59,6%chênh lệch +4,0 điểmSoloQ: 51,5% · 3.912 trận
- Nautilus45 trận46,7%chênh lệch -6,2 điểmSoloQ: 51,9% · 3.276 trận
- Leona38 trận52,6%chênh lệch -1,5 điểmSoloQ: 51,3% · 2.128 trận
- Braum31 trận51,6%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 51,4% · 1.587 trận
- Seraphine31 trận41,9%chênh lệch -10,2 điểmSoloQ: 50,8% · 1.224 trận
- Thresh25 trận—SoloQ: 49,7% · 3.960 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 50,7% · 1.270 trận
- Alistar23 trận—SoloQ: 49,9% · 2.107 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 49,1% · 2.271 trận
- Karma23 trận—SoloQ: 51,4% · 2.164 trận
- Rell22 trận—SoloQ: 49,2% · 1.604 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 48,2% · 1.564 trận
- Yuumi18 trận—SoloQ: 52,6% · 1.451 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 53,1% · 1.894 trận
- Poppy14 trận—SoloQ: 51,2% · 590 trận
- Nami13 trận—SoloQ: 51,2% · 1.807 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 50,3% · 1.570 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,6%50.419 lượt chọn trên 1.903.323cấm 10,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%336 lượt chọn trên 38.304cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

